Hình nền cho common stock
BeDict Logo

common stock

/ˈkɑmən ˈstɑk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong thời buổi khó khăn này, cổ phiếu thường đang được giao dịch với giá thấp hơn cổ phiếu ưu đãi.